KOR ENG VIE
Product
icon
Product
Giới thiệu Sản phẩm Dự án Liên hệ Đại lý nước ngoài
Máy biến áp
Cuộn kháng cao áp & hạ áp
Cuộn kháng thông minh
NCT
Rơ-le bán dẫn (SSR)
Bộ tản nhiệt
Bộ điều khiển công suất SVC
Bộ điều khiển Thyristor
Bộ lọc nhiễu
Bộ nguồn SMPS
Bộ sạc ắc quy
Bộ lọc sóng hài chủ động (AHF)
Bộ lọc sóng hài thụ động
Bộ lọc chống xung điện
Bộ lọc sóng sin
Bộ lọc triệt sóng hài
Biến dòng trung thế (CT)
Biến điện áp trung thế (VT, EVT)
Bộ CT & VT kết hợp (M.O.F)
Sứ cách điện Epoxy (MV/HV)
Bộ chỉnh lưu
Thiết bị giám sát điện áp và nhiệt độ đường dây
Biến dòng (CT), Biến điện áp (VT)
Rơ-le bảo vệ kỹ thuật số
Rơ-le chạm đất
Biến dòng thứ tự không (ZCT)
Thiết bị phát hiện dòng rò, Rơ-le chống rò điện
Đồng hồ đo tủ điện
Thiết bị chống sét lan truyền (SPD)
Điện trở Shunt
Quạt làm mát
Linh kiện dập kim loại
Model No WY21-7.5KUL WY21-10KUL WY21-15KUL WY21-20KUL WY21-30KUL
TYPE 단상, UL인증 트랜스포머
Certification UL
Rating
Input 200VAC 208VAC 220VAC 230VAC 240VAC
Output 100VAC 110VAC 115VAC 120VAC
Capacity 7.5kVA~30kVA
Support services
Specifications and Features

* 참조 이미지는  1차, 2차 단일 TAP 기준 제작시 이미지입니다.
    다수 TAP 적용시 형상이 변경될수 있습니다 .(터미널 블록 고정식 단자대 적용)

 

전압 선택 적용 예 : 

PRI.(V) - 208V  / SEC.(V) - 110V     

PRI.(V) - 208V  / SEC.(V) - 120V

PRI.(V) - 220V  / SEC.(V) - 100V

PRI.(V) - 220V  / SEC.(V) - 115V

 

 

 

 

※ 단자 규격은 상황에 따라 변동될 수 있음.

※ Specifications may change depending on circumstances.

 

Trung tâm dịch vụ (A/S)